mông quạnh

Học thuật
Thân thiện
mông quạnh

Đồng không mông quạnh trải dài trước mặt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mông mênh quạnh quẽ: "Mông quạnh" một từ ghép mô tả cảnh tượng rộng lớn, bao la (mông mênh) đồng thời vắng vẻ, hiu quạnh, thiếu sự sống hoặc dấu vết con người. Từ này thường dùng để miêu tả không gian thiên nhiên hoang vu, trống trải gợi cảm giác cô đơn, lạnh lẽo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cánh đồng chiều trông thật mông quạnh. (Cánh đồng lúc chiều trông rộng lớn hiu quạnh.)
    • Sau trận dịch, cả làng trở nên mông quạnh, không một bóng người. (Sau trận dịch, cả ngôi làng trở nên hoang vắng quạnh hiu, không một bóng người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đồng không mông quạnh": Thành ngữ cố định, dùng để miêu tả một cánh đồng hoang vắng, trống trải, không người qua lại.
    • Chiến trường xưa giờ chỉ còn đồng không mông quạnh. (Chiến trường ngày trước giờ chỉ còn một vùng đất hoang vu, trống vắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Mông mênh (tính từ): Rộng lớn, bao la, không thấy bờ bến.
    • Biển cả mông mênh. (Biển cả rộng lớn bao la.)
  • Quạnh quẽ (tính từ): Vắng vẻ, hiu quạnh, gợi cảm giác cô đơn.
    • Con đường làng quạnh quẽ trong đêm. (Con đường làng vắng vẻ trong đêm.)
  • Hoang vu (tính từ): Hoang dại, vắng vẻ, chưa dấu vết khai phá của con người.
  • Hiu quạnh (tính từ): Vắng lặng buồn , gợi cảm giác cô đơn.
Từ đồng nghĩa
  • Hoang vắng: Vắng vẻ hoang .
  • Vắng teo: Rất vắng vẻ, không một bóng người.
  • Hiu hắt: Vắng vẻ phần buồn , lạnh lẽo.
Lưu ý sử dụng
  • "Mông quạnh" một từ sắc thái biểu cảm mạnh, thường dùng trong văn chương, thơ ca hoặc lối diễn đạt giàu hình ảnh để tả cảnh gợi tâm trạng. Ít dùng trong ngữ cảnh giao tiếp thông thường hàng ngày.
  • Từ này thường đi kèm để miêu tả các địa danh như: cánh đồng, bãi đất, vùng ngoại ô, chiến trường , làng mạc bỏ hoang.
mông quạnh

Đồng không mông quạnh trải dài trước mặt.

  1. tt Mông mênh quạnh quẽ: Đồng không mông quạnh (tng).

Proverbs and Idioms